Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jiāo*chā

Nghĩa tiếng Việt

băng qua, giao nhau, chéo nhau

Âm Hán Việt

giao xoa

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nắp, đầu)

6 nét

Bộ: (lại)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ biểu thị sự giao nhau của các tuyến đường hoặc các lĩnh vực nghiên cứu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

giao xoa

Từng chữ

  • giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • xoabắt chéo tay; những thứ có đầu toè ra; dạng ra, khuỳnh ra; cái dĩa, cái nĩa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho đường sá, mạch máu, hoặc các lĩnh vực giao thoa.

Câu ví dụ

  • 两条路在这里交叉Liǎng tiáo lù zài zhèlǐ jiāo chā thanh 3

    Hai con đường này băng qua nhau ở đây

  • 手指交叉表示幸运Shǒuzhǐ jiāo chā biǎoshì xìngyùn thanh 3

    Xếp ngón tay chéo nhau cầu may mắn

  • 血管交叉分布Xuèguǎn jiāo chā fēnbù thanh 4

    Mạch máu phân bố chéo nhau

  • 这个问题涉及多个领域交叉Zhège wèntí shèjí duō gè lǐngyù jiāo chā thanh 4

    Vấn đề này liên quan đến nhiều lĩnh vực giao thoa

Kết hợp thường gặp

  • jiāo thanh 1chā thanh 1 thanh 4kǒu thanh 3

    ngã tư đường

  • 交叉感染jiāo chā gǎnrǎn thanh 1

    lây nhiễm chéo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.