Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "xoa"

Âm xoa

叉

xoachā

bắt chéo tay; những thứ có đầu toè ra; dạng ra, khuỳnh ra; cái dĩa, cái nĩa

HSK 5
杈

xoachā

cái nang cây, chạc cây

艖

xoachā

thuyền con; thuyền nhỏ

Âm xọa

耍

xọashuǎ

đùa bỡn

HSK 6

Âm xoá

岔

xoáchà

ngã ba, chỗ rẽ, chỗ ngoặt

HSK 6

Từ có chữ 岔

Luyện viết các chữ âm "xoa"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết