Xâm phạm tiếng Trung là gì?
Hán Việt xâm phạm =
侵犯qīnfànHSK 6
xâm phạm, vi phạm (quyền lợi, lãnh thổ, riêng tư)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 侵犯Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 侵犯
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết