Bỏ qua, tới nội dung chính

Vĩ ba tiếng Trung là gì?

Hán Việt vĩ ba =

尾巴wěibaHSK 4

đuôi

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 尾巴

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

尾

vĩwěi

cái đuôi; theo sau

HSK 5
巴

babā

mong ngóng; dính, bén, sát, bám; liền, ở cạnh; miếng cháy cơm

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 尾巴

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết