Bỏ qua, tới nội dung chính

Vãng phản tiếng Trung là gì?

Hán Việt vãng phản =

往返wǎngfǎnHSK 5

khứ hồi

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 往返

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 往返

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết