Trùng điệp tiếng Trung là gì?
Hán Việt trùng điệp =
重叠chóngdiéHSK 6
chồng chéo, chồng lên nhau, trùng lặp (trùng điệp)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 重叠Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 叠
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 重叠
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết