Trì nghi tiếng Trung là gì?
Hán Việt trì nghi =
迟疑chíyíHSK 6
do dự, lưỡng lự không quyết đoán, ngập ngừng trước khi hành động hoặc quyết định
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 迟疑Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 迟疑
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết