Bỏ qua, tới nội dung chính

Trang tá tiếng Trung là gì?

Hán Việt trang tá =

装卸zhuāngxièHSK 6

bốc dỡ hàng hóa; lắp ráp và tháo dỡ (thiết bị, linh kiện)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 装卸

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

装

trangzhuāng

giả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm

HSK 5
卸

táxiè

tháo, cởi

HSK 6

Từ có chữ 卸

Luyện viết 装卸

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết