Bỏ qua, tới nội dung chính

Toàn nghiên tiếng Trung là gì?

Hán Việt toàn nghiên =

钻研zuānyánHSK 6

nghiên cứu chuyên sâu, miệt mài tìm hiểu, đào sâu vào một lĩnh vực

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 钻研

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 钻研

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết