Bỏ qua, tới nội dung chính

Thực tế tiếng Trung là gì?

Hán Việt thực tế =

实际shíjìHSK 2

thực tế

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 实际

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

际

tếjì

bên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng

HSK 4

Luyện viết 实际

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết