Thiên tựu tiếng Trung là gì?
Hán Việt thiên tựu =
迁就qiānjiùHSK 6
nhượng bộ; dung túng; chiều theo.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 迁就Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 迁就
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết