Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiên tích tiếng Trung là gì?

Hán Việt thiên tích =

偏僻piānpìHSK 6

hẻo lánh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 偏僻

Từ khác cũng đọc là "thiên tích"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

偏

thiênpiān

nghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sức

HSK 6
僻

tíchpì

hẹp hòi

HSK 6

Từ có chữ 僻

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 偏僻

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết