Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiện lương tiếng Trung là gì?

Hán Việt thiện lương =

善良shànliángHSK 4

tốt bụng, hiền lành, nhân hậu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 善良

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 善良

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết