Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiêm đính tiếng Trung là gì?

Hán Việt thiêm đính =

签订qiāndìngHSK 5

ký kết, ký (hiệp định, hợp đồng)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 签订

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

签

thiêmqiān

viết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu; đề tên, ký tên

HSK 4
订

đínhdìng

đặt (hàng, vé); đính, ký kết; sửa chữa (văn bản)

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 签订

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết