Tế bào tiếng Trung là gì?
Hán Việt tế bào =
细胞xìbāoHSK 6
tế bào (đơn vị cơ bản cấu tạo nên sinh vật sống)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 细胞Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 胞
Luyện viết 细胞
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết