Tây xan tiếng Trung là gì?
Hán Việt tây xan =
西餐xīcānHSK 2
ẩm thực phương Tây
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 西餐Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 西餐
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết