xancān
ăn; bữa cơm
Từ có chữ 餐
xáncàn
rực rỡ, sáng chói (灿烂)
Từ có chữ 灿
(xem: thôi xán 璀璨)
gạo đã giã kỹ; tươi sáng, đẹp đẽ; rõ ràng, minh bạch; cười, phì cười
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.