Sùng kính tiếng Trung là gì?
Hán Việt sùng kính =
崇敬chóngjìngHSK 6
tôn kính, ngưỡng mộ sâu sắc. Mạnh hơn 尊重, hàm ý cảm xúc sùng bái, kính phục từ tâm.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 崇敬Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 崇
Luyện viết 崇敬
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết