Bỏ qua, tới nội dung chính

Phong kiến tiếng Trung là gì?

Hán Việt phong kiến =

封建fēngjiànHSK 6

phong kiến: chế độ phân phong đất đai cho chư hầu; thường dùng để chỉ tư tưởng lỗi thời, bảo thủ, mang tính áp bức

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 封建

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 封建

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết