Bỏ qua, tới nội dung chính

Nguy cơ tiếng Trung là gì?

Hán Việt nguy cơ =

危机wēijīHSK 6

khủng hoảng, tình huống nguy hiểm và cấp bách

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 危机

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

危

nguywēi

cao mà không vững; nguy khốn; sao Nguy (một trong Nhị thập bát tú)

HSK 4

Luyện viết 危机

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết