Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nguy"

Âm nguy

危

nguywēi

cao mà không vững; nguy khốn; sao Nguy (một trong Nhị thập bát tú)

HSK 4
巍

nguywēi

cao lớn sừng sững

鮠

nguywéi

cá ngạnh

鮰

nguyhuí

cá nguy (leiocassis longirostris)

Âm ngụy

伪

ngụywěi

giả, nguỵ

HSK 6
魏

ngụywèi

nước Nguỵ; đời nhà Nguỵ

Luyện viết các chữ âm "nguy"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết