Bỏ qua, tới nội dung chính

Nan đắc tiếng Trung là gì?

Hán Việt nan đắc =

难得nándéHSK 5

hiếm có, khó có được, quý giá

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 难得

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 难得

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết