Nã thủ tiếng Trung là gì?
Hán Việt nã thủ =
拿手náshǒuHSK 6
khéo tay, giỏi
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 拿手Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 拿手
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết