Mê hoặc tiếng Trung là gì?
Hán Việt mê hoặc =
迷惑míhuòHSK 6
làm người khác bối rối, lầm lạc hoặc bị mê dụ; cũng dùng ở thể bị động nghĩa 「bị mê hoặc, lúng túng không hiểu rõ」.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 迷惑Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 迷惑
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết