Từ vựng tiếng Trung
mí*huò
bù*jiě

Nghĩa tiếng Việt

bối rối, không hiểu được

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bộ: (tâm)

12 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (góc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ trạng thái không hiểu, bối rối trước vấn đề/hành động.

Câu ví dụ

  • 他迷惑不解地看着我Tā míhuòbùjiě de kànzhe wǒ thanh 1

    Hắn nhìn tôi với vẻ bối rối

  • 这个问题让我迷惑不解Zhège wèntí ràng wǒ míhuòbùjiě thanh 4

    Vấn đề này khiến tôi bối rối

  • 他对答案感到迷惑不解Tā duì dá'àn gǎndào míhuòbùjiě thanh 1

    Hắn bối rối về câu trả lời

  • 迷惑不解地摇头Míhuòbùjiě de yáotóu thanh 2

    Lắc đầu bối rối

Kết hợp thường gặp

  • 迷惑不解地míhuòbùjiě de thanh 2

    một cách bối rối

  • 感到迷惑不解gǎndào míhuòbùjiě thanh 3

    cảm thấy bối rối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.