Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mãnh"

Âm mãnh

猛

mãnhměng

mạnh, khoẻ

HSK 6
皿

mãnhmǐn

cái mâm

锰

mãnhměng

nguyên tố mangan, Mn

黾

mãnhmiǎn

cố gắng

蜢

mãnhměng

(xem: trách mãnh 蚱蜢)

勐

mãnhměng

có uy quyền, uy lực lớn

艋

mãnhměng

(xem: trách mãnh 舴艋)

Âm manh

盲

manhmáng

mù loà

HSK 6
萌

manhméng

mầm cỏ; bừa cỏ

HSK 6
氓

manhmáng

dân thường

HSK 6

Từ có chữ 氓

虻

manhméng

con nhặng, con ruồi trâu, con mòng; bối mẫu

甍

manhméng

cái rui (đóng trên mái nhà để móc ngói vào)

Âm mạnh

孟

mạnhmèng

tháng đầu một quý; cả, lớn (anh)

Luyện viết các chữ âm "mãnh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết