Từ vựng tiếng Trung
méng*fā

Nghĩa tiếng Việt

nảy mầm

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (lại)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '萌' gồm bộ '艹' chỉ liên quan đến thực vật, cây cỏ và phần dưới là '明', gợi nghĩ đến sự sáng sủa, phát triển.
  • Chữ '发' có bộ '又' biểu thị sự lặp lại, bổ sung thêm phần bên trái thể hiện sự phát triển, chuyển động.

Sự phát triển ban đầu, nảy nở.

Từ ghép thông dụng

méng

nảy mầm

méngdòng

bắt đầu chuyển động, phát triển

méngshēng

nảy sinh, xuất hiện