Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa萌发 có thể dùng cho cây cỏ (nảy mầm) hoặc trừu tượng (ý tưởng, tình cảm hình thành).
Câu ví dụ
- 春天万物萌发
Mùa xuân vạn vật nảy mầm
- 心中萌发了想法
Trong lòng nảy ra ý tưởng
- 萌发新芽
Nảy mầm mới
Kết hợp thường gặp
- 萌发
nảy mầm
- 萌芽
manh nha
- 发生
xảy ra
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.