Từ vựng tiếng Trung
wén*máng

Nghĩa tiếng Việt

mù chữ

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (văn chương)

4 nét

Bộ: (mắt)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 文 (văn) có nghĩa là văn chương, văn tự, biểu hiện sự văn minh, học thức.
  • 盲 (mù) có nghĩa là mù lòa, không thấy, chỉ sự thiếu hiểu biết.

文盲 chỉ người không biết chữ, không có học thức.

Từ ghép thông dụng

文化wénhuà

văn hóa

文明wénmíng

văn minh

盲目mángmù

mù quáng