Mạn tính tiếng Trung là gì?
Hán Việt mạn tính =
慢性mànxìngHSK 6
(bệnh) mãn tính, kéo dài lâu dài; tính chất chậm chạp, kéo dài (không cấp tính)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 慢性Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 慢性
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết