Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mạch"

麦

mạchmài

lúa tẻ

HSK 5
陌

mạchmò

bờ ruộng

HSK 5

Từ có chữ 陌

脉

mạchmài

mạch máu; mạch, thớ, gân; liền nhau; nhìn đăm đắm

HSK 6
蓦

mạchmò

bỗng nhiên; lên ngựa; siêu việt

貊

mạchmò

một bộ lạc ở miền Bắc Trung Quốc

瞐

mạchmò

琐

Luyện viết các chữ âm "mạch"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết