Ma phiền tiếng Trung là gì?
Hán Việt ma phiền =
麻烦máfanHSK 3
phiền phức, rắc rối; gây phiền; điều phiền toái
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 麻烦Từ khác cũng đọc là "ma phiền"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 麻烦
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết