Lương thực tiếng Trung là gì?
Hán Việt lương thực =
粮食liángshíHSK 4
ngũ cốc, lương thực
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 粮食Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 粮食
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết