Bỏ qua, tới nội dung chính

Long trọng tiếng Trung là gì?

Hán Việt long trọng =

隆重lóngzhòngHSK 6

trang trọng, long trọng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 隆重

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

隆

longlóng

long trọng; hưng thịnh

HSK 6

Luyện viết 隆重

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết