Liêm khiết tiếng Trung là gì?
Hán Việt liêm khiết =
廉洁liànjiēHSK 6
liêm khiết, trong sạch không tham nhũng (liêm khiết); dùng để mô tả cán bộ, quan chức không tham ô
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 廉洁Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 廉洁
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết