Bỏ qua, tới nội dung chính

Lịch sử tiếng Trung là gì?

Hán Việt lịch sử =

历史lìshǐHSK 3

lịch sử; quá khứ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 历史

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 历史

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết