Bỏ qua, tới nội dung chính

Lí biên tiếng Trung là gì?

Hán Việt lí biên =

里边lǐbiānHSK 1

bên trong

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 里边

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

里

lílǐ

bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

HSK 1
边

biênbiān

bên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

HSK 2

Luyện viết 里边

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết