Bỏ qua, tới nội dung chính

Kinh quá tiếng Trung là gì?

Hán Việt kinh quá =

经过jīngguòHSK 2

đi qua

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 经过

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

过

quáguò

qua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

HSK 2

Luyện viết 经过

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết