Khốc tị tử tiếng Trung là gì?
Hán Việt khốc tị tử =
哭鼻子kūbíziHSK 6
Khóc nhè, khóc sụt sịt
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 哭鼻子Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 哭
Luyện viết 哭鼻子
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết