Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khiên"

Âm khiên

纤

khiênxiān

nhỏ nhặt

HSK 6
骞

khiênqiān

thiếu, sứt mẻ; hất lên, ngẩng lên; giật lấy; tội lỗi; ngựa hèn

愆

khiênqiān

tội lỗi, sai lầm

褰

khiênqiān

vén áo, vén quần; cái khố; rụt lại

搴

khiênqiān

nhổ lên, kéo lên

蚈

khiênqiān

(vòm.) đom đóm

岍

khiênqiān

núi Khiên (ở tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)

Âm khiển

遣

khiểnqiǎn

phái, sai, đưa đi; tiêu trừ, giải bỏ

HSK 6
谴

khiểnqiǎn

khiển trách, lên án

HSK 6

Từ có chữ 谴

缱

khiểnqiǎn

gắn bó; quyến luyến nhau

Âm khiện

篟

khiệnqiàn

tre mọc um tùm

Luyện viết các chữ âm "khiên"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết