Bỏ qua, tới nội dung chính

Hồn thân tiếng Trung là gì?

Hán Việt hồn thân =

浑身húnshēnHSK 6

toàn thân, từ đầu đến chân

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 浑身

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

浑

hồnhún

đục (nước); ngớ ngẩn; tự nhiên

HSK 6

Từ có chữ 浑

Luyện viết 浑身

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết