Bỏ qua, tới nội dung chính

Hoạt băng tiếng Trung là gì?

Hán Việt hoạt băng =

滑冰huábīngHSK 5

trượt băng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 滑冰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

滑

hoạthuá

trơn, trượt; giảo hoạt; trượt (băng, tuyết)

HSK 5
冰

băngbīng

nước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn

HSK 3

Luyện viết 滑冰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết