Hoạch đắc tiếng Trung là gì?
Hán Việt hoạch đắc =
获得huòdéHSK 4
hoạch đắc (có được, đạt được, thu hoạch)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 获得Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 获得
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết