Bỏ qua, tới nội dung chính

Hồ tu tiếng Trung là gì?

Hán Việt hồ tu =

胡须húxūHSK 5

râu ria

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 胡须

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

胡

hồhú

yếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ

HSK 5
须

tuxū

phải, cần (必须); râu

HSK 3

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 胡须

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết