Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hát"

Âm hát

喝

háthē

uống (hē); quát mắng (hè)

HSK 1

Âm hạt

瞎

hạtxiā

mù loà

HSK 5
辖

hạtxiá

cái chốt cho bánh xe không rời ra; cai quản

HSK 6

Từ có chữ 辖

褐

hạthè

áo vải to

曷

hạthé

gì, sao chẳng

鞨

hạthé

(xem: hạt mạt 鞨靺)

麧

hạthé

麧

鹖

hạthé

(xem: hạt kê 鶡雞,鹖鸡)

鎋

hạtxiá

cái chốt cho bánh xe không rời ra; cai quản

Âm hất

迄

hấtqì

đến; bèn

HSK 6
忾

hấtkài

căm thù; căm ghét; căm giận

Âm hật

肸

hậtxī

vang dậy

Luyện viết các chữ âm "hát"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết