háthē
uống (hē); quát mắng (hè)
Từ có chữ 喝
hạtxiā
mù loà
hạtxiá
cái chốt cho bánh xe không rời ra; cai quản
Từ có chữ 辖
hạthè
áo vải to
hạthé
gì, sao chẳng
(xem: hạt mạt 鞨靺)
麧
(xem: hạt kê 鶡雞,鹖鸡)
hấtqì
đến; bèn
Từ có chữ 迄
hấtkài
căm thù; căm ghét; căm giận
hậtxī
vang dậy
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.