Từ vựng tiếng Trung
qì*jīn

Nghĩa tiếng Việt

cho đến nay

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: (người)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '迄' có bộ '辶' (đi, bước đi) kết hợp với bộ phận còn lại liên quan đến hành động. Điều này thể hiện ý nghĩa về sự di chuyển tới một nơi nào đó.
  • Chữ '今' có bộ '人' (người) và phần bên trên gần giống như cái mũ, thường chỉ thời gian hiện tại.

'迄今' có nghĩa là từ trước đến hiện tại, tức là cho đến bây giờ.

Từ ghép thông dụng

jīnwéizhǐ

cho đến nay

jīnbiàn

cho đến nay không thay đổi

jīn

cho đến nay vô địch