Từ vựng tiếng Trung
qì*jīn

Nghĩa tiếng Việt

Hất kim — cho đến nay, từ trước đến thời điểm hiện tại; vẫn còn (tính đến bây giờ).

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang tính văn viết trang trọng; 迄今为止 là cụm cố định hay dùng nhất.

Câu ví dụ

  • 迄今为止,这个问题还没有解决。Qìjīn wéizhǐ, zhège wèntí hái méiyǒu jiějué. thanh 4

    Cho đến nay vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.

  • 迄今已有一千人参加了这项计划。Qìjīn yǐ yǒu yīqiān rén cānjiā le zhè xiàng jìhuà. thanh 4

    Cho đến nay đã có một nghìn người tham gia kế hoạch này.

  • 这项技术迄今仍处于研究阶段。Zhè xiàng jìshù qìjīn réng chǔyú yánjiū jiēduàn. thanh 4

    Công nghệ này cho đến nay vẫn đang trong giai đoạn nghiên cứu.

  • 他迄今发表了二十篇论文。Tā qìjīn fābiǎo le èrshí piān lùnwén. thanh 1

    Anh ấy đã công bố hai mươi bài báo cho đến nay.

Kết hợp thường gặp

  • 迄今为止qìjīn wéizhǐ thanh 4

    tính đến nay, cho đến thời điểm này

  • 迄今尚未qìjīn shàng wèi thanh 4

    cho đến nay vẫn chưa

  • 迄今已有qìjīn yǐ yǒu thanh 4

    tính đến nay đã có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.