Bỏ qua, tới nội dung chính

Đoái hiện tiếng Trung là gì?

Hán Việt đoái hiện =

兑现duìxiànHSK 6

đổi tiền mặt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 兑现

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

兑

đoáiduì

đổi, quy đổi (兑换); thực hiện (兑现); quẻ Đoài

HSK 5

Từ có chữ 兑

Luyện viết 兑现

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết