Bỏ qua, tới nội dung chính

Di bổ tiếng Trung là gì?

Hán Việt di bổ =

弥补míbǔHSK 6

bù đắp, khắc phục (khuyết điểm, thiệt hại, khoảng cách); lấp đầy chỗ thiếu hụt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 弥补

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

弥

dimí

bù đắp; lấp đầy; bao phủ; tràn ngập

HSK 6

Từ có chữ 弥

Luyện viết 弥补

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết