Bỏ qua, tới nội dung chính

Đàn tính tiếng Trung là gì?

Hán Việt đàn tính =

弹性tánxìngHSK 6

tính đàn hồi; sự linh hoạt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 弹性

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 弹性

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết