Bỏ qua, tới nội dung chính

Đàm phán tiếng Trung là gì?

Hán Việt đàm phán =

谈判tánpànHSK 3

đàm phán; thương thuyết; thương lượng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 谈判

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 谈判

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết