Bỏ qua, tới nội dung chính

Công khai tiếng Trung là gì?

Hán Việt công khai =

公开gōngkāiHSK 3

công khai

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 公开

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

开

khaikāi

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 公开

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết